SƯ TỬ CÁI - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh

admin

Bản dịch của "sư tử cái" nhập Anh là gì?

chevron_left

chevron_right

sư tử cái {danh}

Bản dịch

Ví dụ về đơn ngữ

Vietnamese Cách dùng "lioness" nhập một câu

He renovated it and put a live lion and lioness on display to tát draw attention to tát his business.

Close examination of the animals with the exaggerated, long necks supports identification as lionesses.

So the lioness leads her east out of the woods to tát a road and then goes back to tát her den.

Lions are frequently depicted on coats of arms, either as a device on shields themselves, or as supporters, but the lioness is much more infrequent.

Contrary to tát some beliefs, the tigon ends up smaller phàn nàn either parent, because male tigers and female lionesses have a growth inhibitor.

Cách dịch tương tự

Cách dịch tương tự động của kể từ "sư tử cái" nhập giờ Anh