Mary in Vietnamese, translation, English Vietnamese dictionary

admin

Maria, maria are the top translations of "Mary" into Vietnamese. Sample translated sentence: Marie could not see who the killer was because she was unconscious. ↔ Maria ko thể thấy thương hiệu sát nhân vì như thế cổ bị chết giả.

Mary proper noun grammar

A female given name. [..]

  • biblical mother of Jesus [..]

    Marie could not see who the killer was because she was unconscious.

    Maria ko thể thấy thương hiệu sát nhân vì như thế cổ bị chết giả.

  • Glosbe

  • Google

mary noun grammar

(gay slang, chiefly US) A male homosexual. [..]

  • maria

    Marie could not see who the killer was because she was unconscious.

    Maria ko thể thấy thương hiệu sát nhân vì như thế cổ bị chết giả.

  • kinh kính mừng

  • Mary Shelley

  • Kinh Kính Mừng

  • Mary Elizabeth Winstead

  • cách thủy · sự đun cơ hội thuỷ

  • Marie Curie

  • Jean-Marie Pfaff

  • André-Marie Ampère

Adam và Rebecca and Don và Mary Jean checked-in during their penalty time, dropping them to tát 8th.

Adam và Rebecca và Don và Mary Jean vẫn về trạm dừng khi chúng ta còn đang được nhập thời hạn trị, và vì vậy chúng ta bị đẩy xuống địa điểm loại 8.

Basing her on the heroine of Jeanne-Marie Leprince de Beaumont's fairy tale "Beauty and the Beast", Woolverton adapted Belle into a stronger and less passive character for the film.

Dựa bên trên hero phái đẹp chủ yếu nhập mẩu chuyện cổ tích "Người đẹp mắt và quái ác thú" của Jeanne-Marie Leprince de Beaumont, Woolverton vẫn trở nên tân tiến Belle trở nên một hero mạnh mẽ và tự tin rộng lớn nhập phiên bạn dạng trả thể trở nên phim của Disney.

In view of this, then, there can be no doubt that Mary did not have any other children.”

Vì vậy, chắc hẳn rằng là Ma-ri không tồn tại người con cái này khác”.

Mary said she must be Teacher, because she was older and besides she knew more.

Mary bảo cô cần là thầy giáo vì như thế cô to hơn, và hơn thế nữa, cô biết nhiều hơn thế.

Coincidentally, the evening before, I had been accused of being responsible for the plight of the other prisoners because I would not join in their prayers to tát the Virgin Mary.

Điều xứng đáng xem xét là tối ngày hôm trước, tôi bị cáo buộc là kẻ phụ trách về tình cảnh khốn đau đớn của những tù nhân không giống vì như thế tôi ko Chịu đựng nằm trong chúng ta nguyện cầu bà Ma-ri Đồng trinh bạch.

So after dinner Laura and Mary put on their coats and hoods and they went with Pa to tát mix the little auk không lấy phí.

Thế là sau bữa tiệc, Laura và Mary đem áo khóa ngoài, choàng nón quấn bám theo phụ vương cho tới khu vực thả con cái penguin nhỏ.

Luke’s tài khoản goes on to tát relate that Mary thereupon traveled to tát Judah to tát visit her pregnant relative Elizabeth.

Lời trần thuật của Lu-ca rằng tiếp rằng tiếp sau đó Ma-ri lên lối đi cho tới Giu-đa đặng thăm hỏi người bà con cái đang được có bầu là Ê-li-sa-bét.

Then he turned to tát Mary and Laura, and he shook their hands as if they were grown up.

Rồi ông ấy trở lại phía Mary và Laura, hợp tác những cô tương tự giống như các cô vẫn là kẻ rộng lớn.

Middle Plantation saw the founding of The College of William và Mary in 1693 and was renamed Williamsburg as it became the colonial capital in 1699.

Năm 1693, Học viện William và Mary được xây dựng bên trên Middle Plantation, Middle Plantation được thay đổi trở nên Williamsburg khi nó trở nên thủ đô nhập năm 1699.

Marie-Claire, who felt no sympathy for this attitude, refused the money.

Marie-Claire, người ko cảm nhận thấy đồng cảm với thái chừng này, vẫn kể từ chối nhận chi phí.

Mary and Laura said that was the way they felt.

Mary và Laura rằng thực sự những con cái cảm nhận thấy như vậy.

" It tastes nice today, " said Mary, feeling a little surprised her self.

" Nó nhu cầu chất lượng đẹp mắt ngày thời điểm hôm nay ", Đức Maria, cảm nhận thấy một ít kinh ngạc khi chủ yếu bạn dạng thân thiện ngài.

The younger surviving daughter of Henry VII, King of England and Elizabeth of York, Mary became the third wife of Louis XII of France, more than thở 30 years her senior.

Con gái nhỏ còn sinh sống sót của Henry VII, Quốc vương vãi Anh và Elizabeth xứ York, Mary trở nên người phu nhân loại phụ vương của Louis XII của Pháp, rộng lớn cô 30 tuổi tác.

How vì thế Mary’s words highlight her . . .

Làm thế này tiếng của Ma-ri đã cho thấy cô sở hữu...

When Mary and her husband, Serafín, finally met the parents, they already had the book You Can Live Forever in Paradise on Earth* and a Bible, and they were eager to tát start studying.

Rốt cuộc khi chị Mary và ck là Serafín, bắt gặp thân phụ u cô María, các cụ vẫn sở hữu cuốn quý khách rất có thể Sống đời đời kiếp kiếp nhập Địa-đàng bên trên Đất* và cuốn Kinh-thánh rồi, và chúng ta rét lòng ham muốn giao lưu và học hỏi.

Angel and his three companions, including his wife Marie, were forced to tát descend the tepui on foot.

Angel và phụ vương người sát cánh đồng hành của tớ, bao hàm cả phu nhân ông Marie, vẫn buộc cần hạ xuống núi đỉnh bàn vì thế chân.

Mary and Eliza Chulkhurst (1100–34), conjoined twins traditionally said to tát have lived in Biddenden.

Mary và Eliza Chulkhurst (1100-1134) (còn được nghe biết như thiếu thốn phái đẹp Biddenden) kể từ Anh.

Good morning, Mary.

Chào Mary.

Mary's heart began to tát thump and her hands to tát shake a little in her delight and excitement.

Trái tim của Đức Maria chính thức đập và bàn tay của tớ nhằm rung lắc một ít nhập thú vui của tớ và hào hứng.

Mary Ann Todd Lincoln (December 13, 1818 – July 16, 1882) was the wife of the 16th President of the United States, Abraham Lincoln, and as such the First Lady of the United States from 1861 to tát 1865.

Mary Ann Lincoln (nhũ danh: Todd, 13 mon 12 năm 1818 – 16 mon 7 năm 1882) là phu nhân của tổng thống loại 16 của Hoa Kỳ Abraham Lincoln, bà là Đệ Nhất Phu nhân Hoa Kỳ từ thời điểm năm 1861 cho tới năm 1865.

I love the example we have in the first chapter of Luke which describes the sweet relationship between Mary, the mother of Jesus, and her cousin Elisabeth.

Tôi mến ví dụ tất cả chúng ta sở hữu nhập chương thứ nhất của sách Lu Ca nhập ê sở hữu tế bào mô tả quan hệ tuyệt hảo thân thiện Ma Ri, u của Chúa Giê Su, và người chị chúng ta của bà là Ê Li Sa Bét.

On June 1, 2017, Mary Ann Adams Jones, the police chief's widow (who had remarried), filed a lawsuit for civil damages against Donald Eugene Webb, his wife Lillian Webb, and their son Stanley Webb.

Vào ngày một mon 6 năm 2017, Mary Ann Adams Jones, góa phụ của công an trưởng (đã tái ngắt hôn), vẫn đệ đơn khiếu nại đòi hỏi bồi thông thường dân sự so với Donald Eugene Webb, phu nhân của ông Lillian Webb và nam nhi của mình là Stanley Webb.

Mary sent her chaplain John Feckenham to tát Jane, who was initially not pleased about this.

Mary cử tuyên úy của bà, John Feckenham, cho tới bắt gặp Jane mặc dù ông không thích.

Launched on 18 July 1942; she was sponsored by Mrs. Mary Ann S. Bartman, reclassified ACV-17 on trăng tròn August 1942, acquired by the US Navy and simultaneously transferred to tát Britain on 14 June 1943.

Nó được hạ thủy vào trong ngày 18 mon 7 năm 1942; được nâng đầu vì thế Ann S. Bartman, được xếp lại lớp trở nên ACV-17 vào trong ngày trăng tròn mon 8 năm 1942; được trả phú cho tới Hải quân Hoàng gia Anh vào trong ngày 14 mon 6 năm 1943.

Mary came out of the bathroom with only a towel on.

Mary bước thoát ra khỏi phòng tắm chỉ với khăn tắm bên trên người.