heo con Tiếng Anh là gì

admin

word

Heo con cái là heo nhỏ tuổi tác, ko trưởng thành và cứng cáp.

1.

Heo nái đẻ tám con cái heo con cái.

The sow had eight piglets.

2.

Các cặp heo con cái được nhốt trong số chuồng riêng không liên quan gì đến nhau.

Pairs of piglets were housed in separate pens.

Một số idioms với kể từ pig: - be a pig đồ sộ vì thế, play, etc.: đặc biệt khó khăn hoặc phiền toái Khi làm cái gi bại. Ví dụ: It's a beautiful piece of music but it's a pig đồ sộ play. (Đó là một trong bạn dạng nhạc hoặc tuy nhiên đặc biệt khó khăn nhằm đùa được.) - pig (n): một ai bại ăn quá nhiều Ví dụ: You greedy pig! You're not having another biscuit! (Ăn nhiều như heo vậy! Lại ăn bánh nữa đấy!) - pigs might fly: những việc không tồn tại kĩ năng xẩy ra. Ví dụ: "I'll have finished it by tomorrow." "And pigs might fly!" ("Tôi tiếp tục thực hiện đoạn tính năng này vào trong ngày mai". "Mơ chuồn, ko thể đâu!") - make a pig's ear of something: àm một chiếc gì bại xấu xa, sai, hoặc lúng túng. Ví dụ: He's made a real pig's ear of that math homework. (Ôi anh tớ thực hiện sai bài xích tập dượt toán về mái ấm tổn thất rồi!)