diện tích Tiếng Anh là gì

admin

word

Diện tích là một trong định nghĩa giám sát không khí vô mặt mày phẳng lì. Nó thông thường được dùng nhằm giám sát không gian gian lận mặt phẳng của một hình học tập, khu đất đai, hoặc ngẫu nhiên vùng này không giống.

1.

πr² là công thức tính diện tích S của một hình tròn trụ.

πr² is the formula for calculating the area of a circle.

2.

Diện tích mặt mày bàn là 75 x 33.

The area of the table surface is 75 x 33.

Sự không giống nhau thân ái area acreage:

- area: là diện tích S thưa cộng đồng. - The area of cashew is 70,000 ha. - Diện tích điều là 70.000 hecta.

- acreage: là độ cao thấp, diện tích S được đo vày khuôn Anh. - A large portion of the park's acreage is forest. - Phần rộng lớn diện tích S khu dã ngoại công viên là rừng.

Cách thưa diện tích S vô giờ anh: an area of + (số đo diện tích) VD: This is an area of about 40 million hectares. - Khu vực này còn có diện tích S khoảng tầm 40 triệu héc-ta.