Bản dịch
One is very much inclined to tát disagree with… because…
expand_more Quan điểm của... là 1 ý kiến tuy nhiên tớ khó khăn rất có thể ưng ý bởi vì...
First, … is critical because…
Thứ nhất,... là vô nằm trong cần thiết bởi vì...
One is very much inclined to tát agree with… because…
Quan điểm của... là 1 ý kiến rất dễ dàng ưng ý bởi vì...
do {liên}
because (từ khác: as)
First, … is critical because…
expand_more Thứ nhất,... là vô nằm trong cần thiết bởi vì vì...
One is very much inclined to tát disagree with… because…
Quan điểm của... là 1 ý kiến tuy nhiên tớ khó khăn rất có thể ưng ý bởi vì vì...
I believe…should be considered ahead of other candidates because…
Tôi tin cậy rằng Quý doanh nghiệp lớn nên quan trọng đặc biệt quan tâm đến... cho tới địa điểm cần thiết tuyển chọn dụng vì...
One is very much inclined to tát disagree with… because…
expand_more Quan điểm của... là 1 ý kiến tuy nhiên tớ khó khăn rất có thể ưng ý bởi vì...
It is my belief that… because…
Tôi tin cậy rằng... bởi vì...
Broadly speaking, I disagree with… because…
Nhìn công cộng, tôi từ chối với... bởi vì...
One is very much inclined to tát disagree with… because…
expand_more Quan điểm của... là 1 ý kiến tuy nhiên tớ khó khăn rất có thể ưng ý bởi vì...
It is my belief that… because…
Tôi tin cậy rằng... bởi vì...
Broadly speaking, I disagree with… because…
Nhìn công cộng, tôi từ chối với... bởi vì...
Ví dụ về phong thái dùng
I believe…should be considered ahead of other candidates because…
Tôi tin cậy rằng Quý doanh nghiệp lớn nên quan trọng đặc biệt quan tâm đến... cho tới địa điểm cần thiết tuyển chọn dụng vì như thế...
First, … is critical because…
Từ nghiên cứu và phân tích này, tớ rất có thể tiếp cận nhiều tóm lại. Thứ nhất,... là vô nằm trong cần thiết cũng chính vì...
Because you have been very important in their lives, …and…request your presence at their wedding on…at…
Thân chào chúng ta... cho tới tham gia lễ trở nên hít của... và... vào trong ngày... bên trên...
One is very much inclined to tát disagree with… because…
Quan điểm của... là 1 ý kiến tuy nhiên tớ khó khăn rất có thể ưng ý cũng chính vì...
One is very much inclined to tát agree with… because…
Quan điểm của... là 1 ý kiến rất dễ dàng ưng ý cũng chính vì...
Unfortunately we cannot accept your offer because…
Rất tiếc rằng Cửa Hàng chúng tôi ko thể đồng ý lô hàng vì như thế...
I'm afraid I have to tát cancel our reservation for…because…
Tôi e rằng Cửa Hàng chúng tôi nên bỏ đòi hỏi bịa... vì như thế...
I would be well suited to tát the position because…
Tôi cảm nhận thấy bản thân phù phù hợp với địa điểm này cũng chính vì...
Please reply as soon as possible because…
Tôi cực kỳ hy vọng sớm cảm nhận được trả lời của ông/bà vì như thế...
Broadly speaking, I disagree with… because…
Nhìn công cộng, tôi từ chối với... cũng chính vì...
Broadly speaking, I agree with… because…
Nhình công cộng, tôi trọn vẹn đồng ý với... vì như thế...
It is my belief that… because…
Tôi tin cậy rằng... cũng chính vì...
Ví dụ về đơn ngữ
Because she tries hard not to tát display her feelings, she is hard to tát read.
This is most likely because of their image, which incorporates heavy use of make-up.
They haven't (yet) become district centers because there is one close by, or due to tát some other reason.
They missed the 2004-2005 season because of injuries.
She left the series because she missed home page.
Xem tăng chevron_right
The species has also failed to tát become as a food fish and commercial resource for the islands, because of low market prices.
This is most likely because of their image, which incorporates heavy use of make-up.
The light was needed in the first place because of the considerable shoaling around the point.
The road is closed in the winter months, because of heavy snow.
A rockfall in 2008 damaged a number of structures, and about one third of visitor units were closed because of risk.
Xem tăng chevron_right